王者传奇= Vương giả truyền kỳ 王者传奇帮战测试版=Vương giả truyền kỳ bản Beta 连接到{0}=Kết nối {0} 中文-简体: Default (SimplifiedChinese)=Tiếng Trung - Giản thể: Default (SimplifiedChinese) 初始化DDRJ_TTS=Khởi tạo DDRJ_TTS 初始化Android TTS引擎=Khởi tạo công cụ Android TTS 支持中文=Hỗ trợ tiếng Trung TTS初始化失败=Khởi tạo TTS không thành công 文件不存在=tập tin không tồn tại 异常=bất thường 语音消息= Tin nhắn thoại 发起队伍招募,{0},想要与ta并肩作战么,快快上滑加入吧=Chia sẻ Đội, {0}. Có ai tham gia không? 屏蔽= Che đậy 不朗读= không đọc 朗读= Đọc 消息= Tin nhắn 好友聊天=trò chuyện riêng tư 公共聊天=trò chuyện công khai 获取服务器连接失败=Không nhận được kết nối máy chủ 获取连接异常=nhận ngoại lệ kết nối 您没有内侧资格=Không đủ điều kiện 进入{0}需要{1}=Truy cập vào {0} yêu cầu {1} 版本已过期,请下载新版=Phiên bản này đã cũ rồi, Hãy tải phiên bản mới 你杀死了{0}{1}=Ngươi vừa chứng minh sức mạnh của mình khi đã giết chết {0}. Đáng đời cho {0}. 你呗{0}{1}杀死了=Ngươi bị giết bởi {1}. {1} còn nói: Thế này mà cũng đòi đấu với ta à?. 以断线,重新连接中=Đã bị ngắt kết nối khỏi máy chủ. Đang cố kết nối lại. 正在重连=kết nối lại 后台=Nhạc nền 退出游戏=Rời khỏi trò chơi 执行成功=thực hiện thành công 服务器异常=ngoại lệ máy chủ 参数无效=không hợp lệ 用户名货密码错误,可在主菜单的账号管理重置密码=Tên người dùng và mật khẩu bị sai, Có thể đặt lại mật khẩu trong phần quản lý tài khoản ở giao diện chính 密码错误,可在主菜单的账号管理重置密码=Mật khẩu sai, có thể đặt lại mật khẩu trong phần quản lý tài khoản ở giao diện chính 您同时登陆的角色超出限制=Các Nhân vật đăng nhập cùng lúc vượt quá giới hạn 更新密码失败=Không thể cập nhật mật khẩu 该账号不存在=Tài khoản này không tồn tại 账号注册失败=Đăng ký tài khoản không thành công 账号已存在,请直接登陆=Tài khoản này đã tồn tại, Hãy đăng nhập vào trò chơi 该角色异常,请联系游戏管理员=Nhân vật này là bất thường, Hãy liên hệ với Đào Đức Trung 账号密码或昵称非法=Mật khẩu tài khoản hoặc tên là không được cho phép 该角色已经登陆=Nhân vật đã được đăng nhập 该账号已经创建角色=Tài khoản này đã tạo một nhân vật 该账号已登陆=Tài khoản đã được đăng nhập 指定id不存在=ID được chỉ định không tồn tại 该id尚未绑定账号=Id chưa được liên kết với một tài khoản 该id已经绑定=id đã bị ràng buộc 该id已经绑定账号=Id đã được liên kết với tài khoản 该账号已绑定角色,无法接收=Tài khoản này đã bị ràng buộc với một nhân vật rồi nên không thể nhận 正在等待接受新的游戏角色=Đang chờ chấp nhận nhân vật trò chơi mới 该id已经绑定账号,请使用账号登陆=Id đã được liên kết với một tài khoản, Hãy sử dụng tài khoản để đăng nhập 已超出当日最大创建数量,请改日再试=Đã vượt quá số lượng tạo tối đa trong ngày, Hãy thử lại vào ngày mai 该账号尚未获取验证码=Tài khoản này chưa nhận được mã xác minh 本次登陆需要验证码=Cần có mã xác minh cho lần đăng nhập này 验证码错误=Lỗi mã xác minh 该账号已登陆,请先退出=Tài khoản này đã được đăng nhập, Hãy đăng xuất trước 验证码已发送,请稍后再试=Mã xác minh đã được gửi, Hãy thử lại sau 验证码已发送=mã xác minh đã được gửi 操作失败,请消除角色罪恶再试=Thao tác không thành công, Hãy xóa nhân vật và thử lại 没有生成验证码,请稍后再试=Không có mã xác minh nào được tạo, Hãy thử lại sau 您输入的账号格式异常,请检查后再试=Định dạng tài khoản nhập không bình thường, Hãy kiểm tra và thử lại 您的账号已在另一设备登录,游戏被迫退出。若未经您本人授权,可能您的账号密码已经泄露,请立即修改。=Tài khoản này đã được đăng nhập trên một thiết bị khác và trò chơi buộc phải thoát. 信息有误=thông tin sai 当前区域禁止使用技能=Ở đây cấm đánh nhau nên không cho dùng kĩ năng 未设置=không được thiết lập 自动=tự động 手动=thủ công 和平模式=Chế độ hòa bình 帮派模式=chế độ bang phái 团队模式=chế độ đội ngũ 夫妻模式=Chế độ vợ chồng 善恶模式=Chế độ thyện ác 所有对象模式=Chế độ tất cả 上滑进入=. Vuốt lên để vào 追踪= theo dõi 停止追踪= ngừng theo dõi 标记= đánh dấu 取消标记= bỏ đánh dấu 开=Bật 关=Tắt 队伍跟随模式: =chế độ theo đội ngũ: 是=Có 否=KHÔNG 当前频道禁止发言=Kênh hiện tại bị cấm nói 请输入消息=Hãy nhập 请输入数值=Hãy nhập một giá trị 前往{0},控制角色移动则停止=đi đến {0}. Đang tự động đi đến mục tiêu 请输入要赠送的数量:=Hãy nhập số lượng muốn tặng: 请先离开当前所在队伍=Ơ hay, Có đội rồi thì làm sao tham gia đội khác được. Hãy rời khỏi đội đang tham gia trước đã. 距离在后=Đọc khoảng cách sau 距离在前=Đọc khoảng cách trước 坐标在后=Đọc tọa độ sau 坐标在前=Đọc tọa độ trước 请输入礼包码,由小写字母和数字组成=Hãy nhập mã bao gồm chữ thường và số 礼包码有误=Mã bị sai 在线= trực tuyến 离线= ngoại tuyến {0} ({1})申请加为好友=Alo, Có lời mời kết bạn từ {0}, Và ID của {0} là ({1}) 未处理=Chưa xử lý 已同意= Đồng ý 已拒绝= Loại bỏ 最多只能有50个好友=Chỉ có thể có tối đa 50 bạn bè trong danh sách 您已添加对方为好友=đã thêm bên kia làm bạn 你已与{0}成功加为好友=Kết bạn với {0} thành công. 拒绝{0}的好友申请=Từ chối lời mời kết bạn của {0} 已删除= đã xóa 请求已送达,等待ta的回应吧=Yêu cầu đã được gửi, đang chờ phản hồi {0}拒绝了你的请求={0} đã từ chối yêu cầu. Cay {0}解除了与你的好友关系={0} đã hủy kết bạn. Ô sao thế, Sao không bạn bè gì nữa rồi? 我=Ta 陌生人消息=Người lạ 该好友不在线=Người bạn này không trực tuyến 无消息记录=không có bản ghi tin nhắn [私聊] {0} {1}=[PM] {0}, {1} 未选择好友=không có bạn bè nào được chọn 陌生人= người lạ 不朗读来自{0}的消息=Không đọc tin nhắn đến từ {0} 朗读来自{0}的消息=Đọc tin nhắn đến từ {0} 请输入id=Hãy nhập ID id应为纯数字=ID phải là số thuần túy 北=Hướng bắc 东北=Hướng đông bắc 东=Hướng đông 东南=hướng Đông Nam 南=Hướng nam 西南=Hướng tây nam 西=hướng Tây 西北=Hướng Tây Bắc {0} ({1}) {2}分={0} ({1}) {2} điểm ,当前为预备阶段=, Hiện đang trong giai đoạn chuẩn bị ,当前为淘汰赛阶段,赛制{0}晋{1}=, Hiện đang ở giai đoạn loại trực tiếp, hệ thống thi đấu {0} chuyển sang {1} ,当前为循环赛阶段,第{0}轮=, Giai đoạn hiện tại là vòng tròn tính điểm, vòng {0} ,已结束=, Kết thúc ,预备中=, chuẩn bị ,进行中=, đang tiến hành {0}即将开始,请做好战斗准备={0} sắp bắt đầu, Hãy chuẩn bị chiến đấu 战斗开始=trận chiến bắt đầu 恭喜取得胜利,保持状态再接再厉=Chúc mừng chiến thắng của ngươi, tiếp tục phát huy lần sau nhé. Thắng liên tục giang hồ mới nể 您在本轮{0}中遗憾败北,重整旗鼓来日再战=Ngươi đã hối hận vì đã thua trong vòng này chứ? {0}? Nếu có thì đợi cơ hội mà báo thù 本轮您没有对手,自动获胜=Ngươi không có đối thủ trong vòng này, Ngươi tự động giành chiến thắng. Với cái vận may này sao không đi đánh đề? 副本开启1=Phó bản mở 1 断线了=ngắt kết nối Audio/雷达探测=Phát hiện âm thanh/radar 所有=tất cả 敌方=kẻ thù 己方=Đồng minh 下半屏长按与其对话=. Nhấn và giữ bằng một ngón tay ở khu vực điều khiển di chuyển để Tương tác với mục tiêu này 米= Mét 模式有误=mẫu sai 不跟随队长= không tự động đi theo đội trưởng 时时同步队长位置= Luôn tự động đi theo đội trưởng 超出一定距离同步队长位置= Tự động đi theo đội trưởng nhưng không đi quá gần 菜单背景=Nền menu 检查更新失败=Kiểm tra cập nhật không thành công 版本检查失败=kiểm tra phiên bản không thành công 下载更新包失败=Không thể tải xuống gói cập nhật 检测到先前的残留更新包=Đã phát hiện gói cập nhật còn lại trước đó đang tải 检测到新版本,开始下载...=Đã phát hiện phiên bản mới của trò chơi, bắt đầu tải xuống... 已下载{0}%,{1}照=Đã tải xuống {0}%, {1} MB 开麦=Đã bật Microphone 关麦=Đã tắt Microphone 退出时时语音=Đóng phòng thoại 语音时间太短=Thời lượng tin nhắn thoại quá ngắn 尚未获得录音权限=Chưa được phép ghi 错误码=mã lỗi 语音初始化失败=Khởi tạo giọng nói không thành công 进入实时语音=Vào phòng thoại 确认=xác nhận 删除=xóa bỏ 数量为0=Số lượng là 0 聊天模式,长按左下角发送语音,长按右下角发送文字=Chế độ trò chuyện: Nhấn và giữ góc dưới bên trái bằng một ngón tay để gửi giọng nói, Nói xong nhả ngón tay ra để gửi đi. Nhấn và giữ góc dưới bên phải bằng một ngón tay để gửi văn bản 游戏模式=chế độ trò chơi 左滑删除,右滑读出输入的数值,上滑确认,下滑返回=Vuốt sang trái để xóa, vuốt sang phải để đọc giá trị đã nhập, vuốt lên để xác nhận, vuốt xuống để quay lại 已输入=nhập 拷贝=sao chép 追加=Sao chép nối thêm 取消=Hủy bỏ 要退出游戏么?上滑确定,下滑返回=Có muốn thoát khỏi trò chơi? Vuốt lên để xác nhận, vuốt xuống để quay lại chơi tiếp 要退出游戏么?回车确定,再次按下ESC返回=Có muốn thoát khỏi trò chơi? Enter để xác nhận, nhấn ESC lần nữa để quay lại 武器=Vũ khí 特殊武器=Vũ khí Đặc thù 防具首饰=Đồ phòng ngự và đồ trang sức 勋章=Huân chương 称号=Xưng hào 特殊装备=Trang bị Đặc thù 宝石=Bảo thạch 气灵=Khí linh 药品=Dược phẩm 物品=Vật phẩm 材料=Vật liệu 其他=khác 技能=Kỹ năng 伙伴=Bạn đồng hành 坐骑=thú cưỡi 货币=tiền tệ 基础技能=kỹ năng cơ bản 已锁定=Đã khóa 使用=Sử dụng 镶嵌=Khảm nạm 召唤= Triệu hoán 服用= Phục dụng 骑乘= Ngồi cưỡi 装备= Trang bị 佩戴= Đeo lên 不可赠送=Không thể đưa tặng {0}{1}可在{2}内赠送={0}{1} có thể được tặng trong vòng {2} 可在{0}内赠送= Có thể gửi tới các thành viên trong {0} 不可交易=Không thể giao dịch {0}{1}可交易={0}{1} có thể được giao dịch 帮派=Bang phái 队伍=Đội ngũ 家庭=Gia đình 公会=Công hội : 空=: Không 菜单关闭=Menu Đóng 背包=Ba lô 快捷技能设置=Cài đặt sử dụng kỹ năng nhanh 快捷道具设置=Cài đặt sử dụng vật phẩm nhanh 快捷技能1:=Kỹ năng nhanh 1: 无=Không 快捷技能2:=Kỹ năng nhanh 2: 快捷技能3:=Kỹ năng nhanh 3: 快捷技能4:=Kỹ năng nhanh 4: 快捷技能5:=Kỹ năng nhanh 5: 快捷技能=Kỹ năng nhanh 快捷道具1:=Vật phẩm nhanh 1: 快捷道具2:=Vật phẩm nhanh 2: 快捷道具3:=Vật phẩm nhanh 3: 快捷道具4:=Vật phẩm nhanh 4: 快捷道具5:=Vật phẩm nhanh 5: 快捷道具=Vật phẩm nhanh 体验模式不开放此功能=Chế độ trải nghiệm không mở chức năng này 主菜单=Menu Chính 角色=Nhân vật 商城=mua sắm trong Thương thành 系统=Hệ thống pc版暂不支持=Phiên bản PC không hỗ trợ {0},左右光标调节音量,下光标返回={0}, Mũi tên trái và phải để điều chỉnh âm lượng và Mũi tên xuống để quay lại {0},单指左右滑动调节音量,下滑返回={0}, Vuốt sang trái và phải bằng một ngón tay để điều chỉnh âm lượng, Vuốt xuống để quay lại drpo:{0},;1;提示;确定要放生{1}么?您将永久失去它=drpo:{0},;1; Lời nhắc; Ngươi có chắc chắn muốn Phóng sinh {1} không? ngươi sẽ mất nó vĩnh viễn {0},左右光标调节音量,回车开关,下光标返回={0}, Mũi tên trái và phải để điều chỉnh âm lượng, nhấn enter để chuyển đổi, vuốt xuống để quay lại {0},单指左右滑动调节音量,双击开关,下滑返回={0}, vuốt sang trái và phải bằng một ngón tay để điều chỉnh âm lượng, vuốt lên để tắt hoặc bật, vuốt xuống để quay lại 要退出游戏么?上滑确定,按下返回键返回=Có muốn thoát khỏi trò chơi Không? Vuốt lên để xác nhận, Vuốt xuống để tiếp tục chơi 要退出游戏么?回车确定,按下ESC返回=Có muốn thoát khỏi trò chơi? Enter để xác nhận, nhấn ESC để quay lại 请选择确定货取消=Ê, Hãy chọn vào Ok hoặc là hủy, Bấm vào đây làm gì? 已复制=sao chép 功能未开放=chức năng không mở 新账号登录=Đăng nhập tài khoản mới 登陆=đăng nhập 清除=xóa 已穿戴装备=Trang bị đã được mặc 已佩戴宝石=Bảo thạch Đã được đeo 已觉醒器灵=Khí linh Đã thức tỉnh 查看信息=xem thông tin 器灵=Khí linh 重置属性=Thiết lập lại thuộc tính 重置资质=Thiết lập lại tư chất 放生=Phóng sinh 赠送=Đưa tặng 锁定=Khóa 解锁=mở khóa 物品操作=thao tác vật phẩm 请选择装备=Hãy chọn trang bị 快捷技能{0}, {1}=Kỹ năng nhanh {0}, {1} 快捷道具{0}, {1}=Vật phẩm nhanh {0}, {1} 无可创建角色=Không thể tạo nhân vật 距离太远=Khoảng cách quá xa 查看资产=Xem tài sản 称号: =Xưng hào: 查看技能=Xem kỹ năng 请输入新的=Hãy nhập mới 公告,长度不超过200字=Thông báo, độ dài không quá 200 ký tự 请输入邮件内容=Hãy nhập nội dung mail 请选择=Hãy lựa chọn 确定=Ok 导航至目的地后上滑进入=. Sau khi điều hướng đến đích, hãy vuốt lên để vào 商品列表为空=Danh sách sản phẩm trống 充值活动=Hoạt động nạp tiền 暂无充值优惠=Không có ưu đãi nạp tiền 使用支付宝付款=Thanh toán bằng Alipay 使用微信付款=Thanh toán bằng WeChat 选择付款方式=chọn phương thức thanh toán 聊天菜单=menu trò chuyện 语音房间=phòng thoại thời gian thực 调节语音房间音量=Điều chỉnh âm lượng phòng thoại 消息记录=nhật ký tin nhắn 发送消息给指定玩家=Gửi tin nhắn đến người chơi qua ID 团队小屋= Đội ngũ Phòng chém gió 帮派会议厅= Bang phái phòng hội nghị 二人世界= Thế giới hai người 真人游戏引导=hướng dẫn trò chơi trực tiếp 快捷菜单=Menu Nhanh 兄弟们跟我走,准备开怪了=Các huynh đệ theo ta đi, chuẩn bị khai quái 大神发威我们只能看看风景了=Đại thần phát uy chúng ta chỉ có thể nhìn một chút phong cảnh 包场时间,闲杂人等请绕道=Đặt bao hết thời gian, người không có phận sự xin đi vòng 我要休息了,期待下一次并肩作战=Ta muốn nghỉ ngơi, chờ mong lần tiếp theo kề vai chiến đấu 队伍已满员,准备开车=Đội ngũ đã đủ thành viên, chuẩn bị Đấm nhau 你们这些小弱鸡,只配成为我的垫脚石=Các ngươi những này nhỏ yếu gà, chỉ xứng trở thành ta bàn đạp 注意提交物品=Chú ý gửi vật phẩm 自己注意切换地图=Chú ý chuyển bản đồ 全体队伍模式,准备杀人=Chế độ Toàn thể đội ngũ, chuẩn bị giết người 快捷短语=cụm từ tắt 当前队伍=đội ngũ hiện tại 分享队伍=Chia sẻ đội ngũ 创建队伍=tạo đội ngũ 无队伍目标=không có mục tiêu cho đội ngũ 目标:=Mục tiêu: 选择队伍目标=Chọn mục tiêu cho đội ngũ 战士=Chiến sĩ 法师=Pháp sư 术士=Thuật sĩ 战士货法师=Chiến sĩ hoặc pháp sư 战士货术士=Chiến sĩ hoặc thuật sĩ 法师货术士=Pháp sư hoặc thuật sĩ 无职业要求=không yêu cầu Nghề nghiệp 要求:=Yêu cầu: 选择职业要求=Chọn Yêu cầu Nghề nghiệp 无需附加描述=Không cần thêm mô tả 请输入描述=Hãy nhập mô tả 附加描述=Mô tả bổ sung 请输入描述信息=Hãy nhập mô tả 分享到帮派=Chia sẻ đến bang phái 分享到地图=Chia sẻ đến Bản đồ 分享到附近=Chia sẻ đến Lân cận 分享到世界=Chia sẻ đến thế giới 分享到公会=Chia sẻ đến công hội 选择分享频道=Chọn kênh chia sẻ 服务器列表=danh sách máy chủ 无可交易成员=không có thành viên để giao dịch 无在线成员=không có thành viên trực tuyến 上一页=Trang trước 下一页=Trang kế tiếp 成员列表=danh sách thành viên 没有正在进行的竞赛=không có cuộc thi đang diễn ra 王者竞赛=Vương giả thi đua 当前所在分组=nhóm hiện tại 所有分组=tất cả các nhóm 比分详情=Chi tiết điểm 您没有分组=ngươi không có đội 无分组信息=Không có thông tin nhóm 第{0}组=Nhóm {0} 分组信息=thông tin nhóm 无比分信息=Không có thông tin điểm số 比分信息=thông tin điểm số 还没有好友=chưa có bạn bè 好友列表=Danh sách bạn bè 发送消息=Gửi tin nhắn 加为好友=Thêm bạn 申请入队=Đăng ký tham gia đội ngũ 邀请组队=Mời tổ đội 送ta礼物=gửi vật phẩm 删除好友=xóa bạn bè, Bạn bè gì tầm này 无好友申请=không có yêu cầu kết bạn nào cả 好友申请=Lời mời kết bạn 同意=Đồng ý 拒绝=từ chối 没有宠物=Không có Bạn đồng hành 已有宠物=Bạn đồng hành Đã có 宠物档案=Giới thiệu về Bạn đồng hành 已有器灵=Đã có khí linh 尚未镶嵌器灵=Chưa khảm nạm khí linh 镶嵌器灵=Khảm nạm khí linh 提取=Rút ra 没有器灵=Không có khí linh 支付成功=Thanh toán thành công 支付出现异常=Thanh toán bất thường 微信支付初始化失败=Khởi tạo thanh toán WeChat không thành công 出现异常=Bất thường 支付完成=Thanh toán hoàn thành 支付失败=Thanh toán thất bại 已累计充值{0}元,{1}={0} nhân dân tệ đã được nạp tích lũy 商城繁忙=Thương thành đang bận 解析异常=phân tích cú pháp ngoại lệ 未选择支付方式=Không có phương thức thanh toán nào được chọn 成功=Thành công 参数异常=Ngoại lệ tham số 内部错误=Lỗi bên trong 业务逻辑异常=ngoại lệ logic nghiệp vụ 未知异常=ngoại lệ không xác định 本次教程主题=Chủ đề của hướng dẫn này 这是一次简单的游戏体验,为了让您迅速了解游戏的大致操作。=Đây là một trải nghiệm trò chơi đơn giản, để giúp Bạn nhanh chóng hiểu được hoạt động chung của trò chơi. 本游戏为竖屏模式,游戏中屏幕被分为几个区域,上下两个半屏——游戏的多数功能都需要在这里操作。还有屏幕顶部的快捷道具区和屏幕底部的快捷技能区——当您想要快速使用技能货道具时需要在这里执行。现在您可以触摸不同区域来感受一下,=Trò chơi này ở chế độ dọc và màn hình trong trò chơi được chia thành nhiều khu vực, với hai nửa màn hình ở trên và dưới — hầu hết các chức năng của trò chơi đều cần được vận hành ở đây. Ngoài ra còn có khu vực vật phẩm nhanh ở đầu màn hình và khu vực kỹ năng nhanh ở cuối màn hình - đây là nơi bạn cần thực hiện khi muốn sử dụng vật phẩm hoặc kỹ năng nhanh. Bây giờ bạn có thể chạm vào các khu vực khác nhau để cảm nhận, 如果您想中途离开本次体验,=Nếu bạn muốn rời khỏi trải nghiệm, 请按下E S C键=Vui lòng nhấn phím E S C 请按下手机的返回键,或者执行对应的全面屏手势=Vui lòng nhấn nút quay lại trên điện thoại của bạn hoặc thực hiện thao tác toàn màn hình tương ứng 角色移动=Nhân vật di động 接下来我们来体验角色是如何移动的,您可以=Tiếp theo hãy cùng trải nghiệm cách di chuyển của nhân vật, bạn có thể 按下上箭头,控制角色向前移动=Nhấn mũi tên lên để điều khiển nhân vật di chuyển về phía trước 在屏幕下半屏单指按住向上拖动控制角色向前移动=Nhấn và giữ một ngón tay ở nửa dưới màn hình rồi vuốt lên trên để điều khiển nhân vật di chuyển về phía trước 现在,您可以=Hiện tại, ngài có thể 按下下箭头,控制角色向后移动=Đè xuống hạ mũi tên, khống chế nhân vật hướng về sau di động 在屏幕下半屏单指按住向下拖动控制角色向后移动=Tại dưới màn hình nửa bình phong đơn chỉ đè lại hướng phía dưới kéo lấy khống chế nhân vật hướng về sau di động 您还可以自行探索如何进行左右移动,=Ngài còn có thể tự hành thăm dò như thế nào tiến hành tả hữu di động, 在此不在赘述=Ở đây không tại lắm lời 角色位置=Nhân vật vị trí 了解如何移动角色后,当您在探索地图时,想要及时了解您所在的位置情况,=Hiểu rõ như thế nào di động nhân vật sau, khi ngài tại thăm dò địa đồ lúc, muốn kịp thời hiểu rõ ngài vị trí tình huống, 按下V键,查看您的位置和坐标信息=Đè xuống V Khóa, xem xét ngài vị trí cùng tọa độ tin tức 在屏幕下半屏双指单机查看您的位置和坐标信息=Tại dưới màn hình nửa bình phong hai ngón máy rời xem xét ngài vị trí cùng tọa độ tin tức 角色方向=Nhân vật phương hướng 按下A或者F,控制角色左右90度转身=Đè xuống A Hoặc là F, khống chế nhân vật tả hữu 90 Độ quay người 在下半屏单指左右滑动控制角色左右90度转身=Tại hạ nửa bình phong đơn chỉ tả hữu hoạt động khống chế nhân vật tả hữu 90 Độ quay người 查看目标=Xem xét mục tiêu 接下来,地图上会出现若干小动物,您可以通过他们发出的声音来判断他们的位置,通过控制角色移动来靠近或远离他们。=Tiếp xuống, trên bản đồ sẽ xuất hiện một số tiểu động vật, ngài có thể thông qua bọn hắn phát ra thanh âm để phán đoán vị trí của bọn hắn, thông qua khống chế nhân vật di động đến nhờ gần hoặc rời xa bọn hắn. 按下Tab或shift+Tab键=Đè xuống Tab Hoặc shift+Tab Khóa 下半屏单指上下滑动=Hạ nửa bình phong đơn chỉ trên dưới hoạt động 来观察他们=Đến quan sát bọn hắn 菜单=Menu 接下来,我们来了解游戏的菜单操作,=Tiếp xuống, chúng ta tới giải trò chơi menu thao tác, 按下M呼出主菜单, 左右箭头切换菜单项目=Đè xuống M Thở ra món chính đơn, tả hữu mũi tên hoán đổi menu hạng mục 上半屏单指长按呼出主菜单,单指左右滑动查看菜单项目=Trên nửa bình phong đơn chỉ dài theo thở ra món chính đơn, đơn chỉ tả hữu hoạt động xem xét menu hạng mục ,当您想要打开某个菜单项目时,可以=, khi ngài muốn mở ra cái nào đó menu hạng mục lúc, có thể 按下上箭头=Đè xuống bên trên mũi tên 单指上滑=Đơn chỉ bên trên trượt ,返回上一层菜单,=, trở về bên trên một tầng menu, 按下下箭头,=Đè xuống hạ mũi tên, 单指下滑,=Đơn chỉ trượt, 关闭菜单,=Quan bế menu, 按下E S C键=Đè xuống E S C Khóa 双指下滑,=Hai ngón trượt, 角色技能=Nhân vật kỹ năng 随着您的角色成长,您可以学会若干职业技能。=Theo ngài nhân vật trưởng thành, ngài có thể học được một số nghề nghiệp kỹ năng. 通过主菜单的背包,快捷技能设置,您可以最多设置五个技能,=Thông qua món chính đơn ba lô, mau lẹ kỹ năng thiết trí, ngài có thể nhiều nhất thiết trí năm cái kỹ năng, 现在请您左右切换浏览到背包菜单=Hiện tại xin ngài tả hữu hoán đổi xem đến ba lô menu 现在,打开背包,找到快捷技能设置,病打开=Hiện tại, mở ra ba lô, tìm tới mau lẹ kỹ năng thiết trí, bệnh mở ra 在这里,您可以浏览到五个快捷技能,由于您没有设置任何技能,默认显示无,打开对应序号的快捷技能则可设置您已学会的技能=Ở đây, ngài có thể xem đến năm cái mau lẹ kỹ năng, bởi vì ngài không có thiết trí bất luận cái gì kỹ năng, ngầm thừa nhận biểu hiện không, mở ra đối ứng số thứ tự mau lẹ kỹ năng thì nhưng thiết trí ngài đã học được kỹ năng 键盘的Q,W,E,R,T键,分别对应1到5号快捷技能,=Bàn phím Q,W,E,R,T Khóa, phân biệt đối ứng 1 Đến 5 Hào mau lẹ kỹ năng, 在您的屏幕底部被分为5个快捷技能区,从左向右依次对应1到5号快捷技能,=Tại ngài màn hình dưới đáy bị chia làm 5 Cái mau lẹ kỹ năng khu, từ trái phía bên phải theo thứ tự đối ứng 1 Đến 5 Hào mau lẹ kỹ năng, 当您设置好技能以后,您可以返回游戏模式进行体验=Khi ngài thiết trí tốt kỹ năng về sau, ngài có thể trở về hình thức game tiến hành thể nghiệm 角色生命=Nhân vật sinh mệnh 由于这只是一次体验,地图上的小动物并不会攻击您,您可以=Bởi vì đây chỉ là một lần thể nghiệm, trên bản đồ tiểu động vật cũng sẽ không công kích ngài, ngài có thể 按下X键=Đè xuống X Khóa 下半屏单指单机=Hạ nửa bình phong đơn chỉ máy rời 查看自身生命值=Xem xét tự thân HP 角色使用道具=Nhân vật sử dụng đạo cụ 您主键盘区的数字1到5分别对应1到5号快捷道具,=Ngài chủ bàn phím khu số lượng 1 Đến 5 Phân biệt đối ứng 1 Đến 5 Hào mau lẹ đạo cụ, 在您的屏幕顶部也被分成了五个区域,称为快捷道具区,从左向右依次对应1到5号快捷道具,=Tại ngài màn hình đỉnh chóp cũng bị chia làm năm cái khu vực, xưng là mau lẹ đạo cụ khu, từ trái phía bên phải theo thứ tự đối ứng 1 Đến 5 Hào mau lẹ đạo cụ, 同样您可以依次打开主菜单,背包,快捷道具设置来设置您拥有的道具=Đồng dạng ngài có thể theo thứ tự mở ra món chính đơn, ba lô, mau lẹ đạo cụ thiết trí đến thiết trí ngài có đạo cụ 由于这只是一次体验,当您使用道具时并不能看到实际的效果=Bởi vì đây chỉ là một lần thể nghiệm, khi ngài sử dụng đạo cụ lúc cũng không thể nhìn thấy thực tế hiệu quả 结束语=Kết thúc ngữ 好了,本次体验就是这些内容,其他功能请参看游戏引导中的其他项目,祝您游戏愉快=Tốt, lần này thể nghiệm chính là những nội dung này, những chức năng khác mời xem thêm trò chơi dẫn đạo bên trong cái khác hạng mục, chúc ngài trò chơi vui sướng 母鸡=Gà mái 绵阳=Miên dương 猫咪=Con mèo 刺杀剑术=Ám sát kiếm thuật 雷电术=Lôi điện thuật 小治愈术=Nhỏ Trì Dũ Thuật 冰风暴=Băng phong bạo 狮子吼=Sư Tử Hống 金疮药=Kim sang dược 太阳神水=Thái Dương Thần nước 金色圣经=Kim sắc thánh kinh 随机卷轴=Ngẫu nhiên quyển trục 体验结束=kết thúc trải nghiệm 上半屏=nửa trên màn hình 下半屏=nửa dưới màn hình 快捷技能区,{0}号技能=Khu vực kỹ năng nhanh, kỹ năng {0} 快捷道具区,{0}号道具=Khu vực vật phẩm nhanh, vật phẩm {0} 回车继续=Nhập để tiếp tục 现在您可以触摸屏幕不同位置熟悉屏幕区域,单指上滑继续=Bây giờ bạn có thể chạm vào các phần khác nhau của màn hình để làm quen với khu vực màn hình, vuốt lên bằng một ngón tay để tiếp tục 请按上箭头=vui lòng nhấn mũi tên lên 下半屏单指向上拖动=Vuốt lên trên bằng một ngón tay ở nửa dưới của màn hình 控制角色向前移动=Điều khiển nhân vật di chuyển về phía trước 请按下箭头=Xin nhấn hạ mũi tên 下半屏单指向下拖动=Hạ nửa bình phong đơn chỉ hướng hạ kéo lấy 控制角色向后移动=Khống chế nhân vật hướng về sau di động 请按V键=Xin nhấn V Khóa 下半屏双指单机=Độc lập bằng hai ngón tay ở nửa màn hình dưới 查看位置信息=Xem xét vị trí tin tức 请按A或F键=Xin nhấn A Hoặc F Khóa 下半屏单指左右滑动=Hạ nửa bình phong đơn chỉ tả hữu hoạt động 控制角色左右90度转身=Khống chế nhân vật tả hữu 90 Độ quay người 请按Tab或shift+Tab=Xin nhấn Tab Hoặc shift+Tab 查看周围的目标=Xem xét chung quanh mục tiêu 请按M键=Xin nhấn M Khóa 上半屏单指长按=Trên nửa bình phong đơn chỉ dài theo 呼出主菜单=Thở ra món chính đơn 按左右箭头=Theo tả hữu mũi tên 单指左右滑动=Đơn chỉ tả hữu hoạt động 浏览到背包=Xem đến ba lô 请依次进入主菜单,背包,快捷技能设置=Mời theo thứ tự tiến vào món chính đơn, ba lô, mau lẹ kỹ năng thiết trí 请设置一个快捷技能=Mời thiết trí một cái mau lẹ kỹ năng 请尝试使用技能攻击=Mời nếm thử sử dụng kỹ năng công kích 请按X键=Xin nhấn X Khóa 请您尝试设置快捷道具并使用=Xin ngài nếm thử thiết trí mau lẹ đạo cụ cùng làm dùng 离开请=Rời đi mời 按下返回键,或执行返回的全面屏手势=Đè xuống trở về khóa, hoặc chấp hành trở về toàn diện bình phong thủ thế 向前移动=Di chuyển về phía trước 向后移动=Hướng về sau di động 创建角色=Tạo nhân vật 请输入账号:=Nhập tài khoản: 输入完毕=Nhập hoàn thành 请输入密码,长度为6到16位之间:=Hãy nhập mật khẩu có độ dài từ 6 đến 16 ký tự: 请输入密码:=Hãy nhập mật khẩu: 请输入昵称:=Nhập Tên: 提交=Gửi đi 赠送角色=Đưa tặng nhân vật 请输入赠送角色的账号:=Hãy nhập Email của tài khoản sẽ tặng: 请输入验证码:=Hãy nhập mã xác minh: 获取验证码=Nhận mã xác minh 请输入接受角色的账号:=Hãy nhập Email để nhận nhân vật: 删除角色=Xóa bỏ nhân vật 请输入要删除角色的账号:=Hãy nhập email tài khoản để xóa nhân vật: 请输入=Hãy nhập {0}秒后可重新获取=Khả dụng lại sau {0} giây 角色选择异常=Ngoại lệ lựa chọn nhân vật 赠送方账号为空=Tài khoản người tặng trống 账号为空=tài khoản trống 赠送方账号格式有误=Định dạng tài khoản là sai 账号格式有误=Định dạng tài khoản không đúng 密码为空=mật khẩu trống 赠送方验证码为空=Mã xác minh người gửi trống 验证码为空=mã xác minh trống 密码长度应为6到16位=Độ dài mật khẩu phải từ 6 đến 16 ký tự 密码格式有误=lỗi định dạng mật khẩu 接收方账号为空=Tài khoản người nhận trống 昵称为空=Tên trống 昵称长度不能超过10个字符=Độ dài tên không được vượt quá 10 ký tự 接收方账号格式有误=Định dạng tài khoản người nhận bị sai 接收方账号只能是手机账号=Tài khoản người nhận chỉ có thể là tài khoản điện thoại di động 接收方验证码为空=Mã xác minh người nhận trống 请输入内容:=Hãy nhập nội dung: 请使用大帝论坛账号登陆游戏=Hãy đăng nhập vào trò chơi bằng tài khoản Diễn đàn Dadi của bạn 密码应在6到16字符之间=Mật khẩu phải từ 6 đến 16 ký tự 充值说明=Hướng dẫn nạp tiền 充值6元可获得600元宝=Nạp 6 nhân dân tệ để nhận kho báu 600 nhân dân tệ 充值30元可获得3000元宝=Nạp 30 nhân dân tệ để nhận kho báu 3000 nhân dân tệ 充值66元可获得7000元宝=Nạp 66 nhân dân tệ để nhận kho báu 7000 nhân dân tệ 充值128元可获得14000元宝=Nạp 128 nhân dân tệ để nhận kho báu 14000 nhân dân tệ 充值256元可获得30000元宝=Nạp 256 nhân dân tệ để nhận kho báu 30.000 nhân dân tệ 充值648元可获得80000元宝=Nạp 648 nhân dân tệ để nhận kho báu 80.000 nhân dân tệ 1.1元人民币 = 1,1 nhân dân tệ 2.一个账号充值,只能在本账号内使用,不支持转移=2. Một cái tài khoản nạp tiền, chỉ có thể ở bản trong số tài khoản sử dụng, không hỗ trợ chuyển di 3.元宝仅能在优迪其下各种游戏内购买虚拟游戏物品,不支持提现。=3. Nguyên bảo chỉ có thể tại ưu địch hạ các loại trong trò chơi mua game giả lập vật phẩm, không hỗ trợ xách hiện. 4.如遇节日或其他重大活动游戏内会推出优惠活动,详情以活动说明为准=4. Như gặp ngày lễ hoặc cái khác trọng đại hoạt động trong trò chơi sẽ đẩy ra ưu đãi hoạt động, tường tình lấy hoạt động nói rõ làm chuẩn 5.如充值过后未能及时收到相应道具,请在游戏内与官方客服联系=5. Như nạp tiền qua đi không thể tới lúc thu được tương ứng đạo cụ, mời ở trong game cùng quan phương phục vụ khách hàng liên hệ 请输入手机号或邮箱,手机号只支持中国大陆号码:=Hãy nhập địa chỉ email: 登陆账号=Đăng nhập tài khoản 创建新账号=tạo tài khoản mới 请再次输入密码:=Hãy nhập lại mật khẩu: 创建账号=Tạo một tài khoản 重置账号密码=Đặt lại mật khẩu tài khoản 请输入要重置密码的账号:=Hãy nhập tài khoản để đặt lại mật khẩu: 请输入新密码,长度为6到16位之间:=Nhập mật khẩu mới có độ dài từ 6 đến 16 ký tự: 请再次输入新密码:=Nhập lại mật khẩu mới: 本次登陆需要您输入验证码=Đăng nhập này yêu cầu nhập mã xác minh 密码只能包含英文字母,数字和半角符号=Mật khẩu chỉ có thể chứa các chữ cái La tinh, số và ký hiệu 确认密码为空=Xác nhận mật khẩu trống 两次密码输入不一致=Hai mật khẩu đã nhập không nhất quán 结束输入=kết thúc nhập 开始输入=bắt đầu nhập 以达到最大字符数=đạt được số ký tự tối đa 没有任务=Không có nhiệm vụ 任务列表=danh sach Nhiệm vụ 任务详情= chi tiết nhiệm vụ 删除任务=Xóa bỏ nhiệm vụ 确定要删除{0}么=ngươi có chắc chắn muốn xóa {0}? 前往目的地,控制角色移动则停止=Đi đến điểm đến, điều khiển di chuyển của nhân vật để dừng lại 未找到前往该地点的路线=Không tìm thấy hướng dẫn đến vị trí này 返回主城=Trở lại chủ thành 接取探险任务=Nhận nhiệm vụ thám hiểm từ Dong binh công hội 您有主线任务未完成,可单指长按上半屏呼出主菜单左右清扫找到任务继续=Ê A lô a lô, Có các nhiệm vụ chưa hoàn thành, có thể nhấn và giữ nửa trên của màn hình bằng một ngón tay để vào menu chính, vuốt sang trái và phải để tìm nhiệm vụ và tiếp tục hoàn thành 抵制不良游戏,拒绝盗版游戏。注意自我保护,谨防受骗上当。适度游戏益脑,沉迷游戏伤身。合理安排时间,享受健康生活。=Từ cấp 200 trở đi, chư vị dũng giả sẽ bước vào một kỷ nguyên mới, nơi chỉ có kẻ mạnh mới xưng vương! Với sự hỗ trợ phiên dịch Tiếng Việt từ Shizuca, hãy sẵn sàng chinh phục boss khủng, tranh đoạt Bạch Thổ Thành và ghi danh vào huyền thoại Vương Giả Truyền Kỳ! Lưu ý: Bản dịch không được đảm bảo chất lượng bởi sử dụng từ điển Convert hán việt, Và bản dịch có đôi khi cập nhật chậm. Chống game xấu, từ chối game lậu. Chú ý tự bảo vệ mình và đề phòng bị lừa gạt. Chơi game ít thôi có lợi cho não, Chơi nhiều lại ngiện. Sắp xếp thời gian hợp lý và tận hưởng cuộc sống lành mạnh! 继续主线任务=tiếp tục nhiệm vụ chính 您有任务未完成,可进入主菜单的任务查看=Có nhiệm vụ chưa hoàn thành, có thể vào phần nhiệm vụ trong menu chính 退格=xóa 点=chấm 减=gạch ngang 下划线=gạch dưới at=a còng 朗读上屏=Đọc mục trên màn hình 朗读所选=Đọc đã chọn 空格=Khoảng trắng 在上半屏,单指滑动选择字符,双指右滑上屏,左滑退格,下滑朗读上屏文本,上滑结束输入。在下半屏,触摸朗读,抬手上屏。=Bàn phím này cứ nhập như bình thường thôi, Vị chí các kí tự và số hơi khác so với bàn phím hay dùng tí thôi. Cố lên là được. 朗读帮助=đọc trợ giúp 正在获取服务器信息=Lấy thông tin máy chủ 正在连接服务器=kết nối tới máy chủ 继续任务=Tiếp tục nhiệm vụ 再换一批=Đổi lại một nhóm 跨越了地图=Thay đổi bản đồ 发言冷却中=Đang trong thời gian đóng băng 开启自动疗伤=Bật chữa thương tự động 停止自动疗伤=dừng chữa thương tự động 字母模式=Bàn phím chữ 数字模式=Bàn phím số 探测周围怪物=Quái vật xung quanh 未探测到怪物=Không có quái vật nào được phát hiện 冷却中=Đang bị đóng băng 粘贴=Dán 取消输入=hủy nhập 当前屈服此功能已关闭,请前往其他屈服尝试=Tính năng này hiện đang bị tắt, Hãy chuyển sang máy chủ khác để thử 左右滑动选择,双指下滑隐藏=Vuốt sang trái và phải để chọn, vuốt xuống bằng hai ngón tay để ẩn 字数不超过{0}=Số ký tự không vượt quá {0} 商品列表=danh sách sản phẩm 游戏点卡=Thẻ nạp tiền trò chơi 淘宝购买点卡=Thẻ tích điểm mua hàng Taobao 点卡兑换,请购买点卡后复制卡密在此处兑换=Đổi thẻ tích điểm, vui lòng sao chép mã thẻ sau khi mua thẻ tích điểm và đổi tại đây 剪贴板为空=khay nhớ tạm trống 卡密解析出错=Lỗi phân tích mã thẻ 充值后若未收到物品请重新登陆查看=Nếu sau khi nạp mà chưa nhận được hàng, vui lòng đăng nhập lại để kiểm tra 取下=Dỡ xuống 卸下=Dỡ xuống 收回= Thu hồi 自动使用=Tự động sử dụng 停止自动使用=ngừng sử dụng tự động 开始自动使用=Bắt đầu tự động sử dụng 语音消息自动播放设置=Cài đặt tự động phát tin nhắn thoại 自动播放世界语音=Tự động phát giọng nói kênh thế giới 自动播放地图语音=Tự động phát giọng nói kênh bản đồ 自动播放附近语音=Tự động phát giọng nói kênh lân cận 自动播放公会语音=Tự động phát giọng nói kênh công hội 自动播放帮派语音=Tự động phát giọng nói kênh bang phái 自动播放队伍语音=Tự động phát giọng nói kênh đội ngũ 自动播放私聊语音=Tự động phát giọng nói kênh trò chuyện riêng tư 操作菜单则停止=Vuốt xuống để dừng 继续完成{0},控制角色移动则停止=Tiếp tục hoàn thành {0}, điều khiển chuyển động của nhân vật để dừng lại 确认赠送{0}{1}{2}给{3} ({4})=Xác nhận đưa tặng {0}{1}{2} Cho {3} ({4}) 数值不合法=giá trị bất hợp pháp 该账号已登陆,是否强制登陆=Tài khoản này đã được đăng nhập. Có muốn buộc đăng nhập không? 系统繁忙=Hệ thống đang bận 您的{0}跨时空而来={0} đã tới 您的{0}被{1}杀死了={0} Của ngươi đã bị {1} Giết 当前地图禁止切换攻击模式=Bản đồ hiện tại cấm chuyển chế độ tấn công 上滑确定下滑取消=. Vuốt lên để xác nhận, Vuốt xuống để hủy 血量已满=HP Đầy 进入= tham gia 退出= Thoát khỏi 当前地图禁止使用=Bản đồ hiện tại bị cấm sử dụng 当前地图禁止召唤=Triệu hoán bị cấm trên bản đồ hiện tại 重新登陆=đăng nhập lại 返回登陆界面=Quay lại giao diện đăng nhập 自动挖宝=Đào kho báu tự động 停止挖宝=ngừng đào 开始挖宝=bắt đầu đào 没有宝图=không có bản đồ kho báu 世界=Thế giới 地图=Bản đồ 附近=Lân cận NPC列表=Danh sách MPC 主界面=Giao diện chính 进入游戏=Đăng nhập 账号管理=quản lý tài khoản 找回账号=lấy lại tài khoản 角色管理=quản lý nhân vật 色列表:=Danh sách ID 请选择角色=Chọn ID tài khoản của bạn 清除账号记录=Xóa tài khoản 请选择账号=Chọn một tài khoản; 账号列表=Danh sách tài khoản 账号中心=Trung tâm tài khoản 游戏帮助=Giúp đỡ 游戏答疑=Câu hỏi về trò chơi 操作指南=Cử chỉ trò chơi 游戏体验=trải nghiệm trò chơi 地图布局及出产=Mô tả về Bố cục bản đồ 日常活动详情=Chi tiết về các hoạt động hàng ngày 声道测试=kiểm tra kênh 切换游戏语言 switch game language=Thay đổi ngôn ngữ của trò chơi 聊天=trò chuyện 任务=Nhiệm vụ 排行榜=Bảng xếp hạng 好友=bạn bè 设置=cài đặt 调节背景音量=Điều chỉnh âm lượng nhạc nền 调节音效音量=Điều chỉnh âm lượng âm thanh 队伍跟随模式=chế độ theo đội tự động 是否朗读伤害=Đọc sát thương trong chiến đấu 是否朗读技能名称=Đọc tên kĩ năng khi sử dụng một kĩ năng 显示背包项目序号=Đọc thứ tự vật phẩm trong Ba lô 是否启用虚拟键盘=Có bật bàn phím ảo hay không 目标朗读方式=Cách đọc mục tiêu khi nhìn vào nó 位置信息朗读方式=Cách đọc thông tin vị chí 切换目标提示音=Chuyển đổi âm thanh nhìn vào mục tiêu 是否自动捡起物品=Có tự động nhặt vật phẩm hay không 邮件=Mail 兑换礼包=Đổi gói quà 地图追踪=định vị bản đồ 音乐音效设置=cài đặt âm thanh và nhạc nền 语音合成设置=Cài đặt tổng hợp giọng nói 语速设置=Cài đặt giọng nói 聊天设置=cài đặt trò chuyện 语音消息播放设置=Cài đặt phát tin nhắn thoại 社交=Xã hội 查看队伍=Xem đội ngũ 召唤宠物=Triệu hoán bạn đồng hành 换乘坐骑=thay đổi chuyến đi 添加指定玩家为好友=Thêm người chơi qua ID làm bạn 客户端更新日志=Nhật ký cập nhật 切换账号=chuyển tài khoản 切换区服=chuyển đổi máy chủ 低血量警报=cảnh báo khi lượng sinh mệnh thấp 设为快捷道具=Đặt thành vật phẩm nhanh 手动使用技能时同步技能给团队成员=Đồng bộ kỹ năng cho các thành viên trong nhóm khi sử dụng kỹ năng theo cách thủ công 接收并响应团队成员手动释放的技能=Nhận và phản hồi các kỹ năng do các thành viên trong nhóm sử dụng theo cách thủ công 朗读技能冷却=Đọc thời gian đóng băng của kĩ năng 朗读周围目标序号=Đọc thứ tự của các Đối tượng xung quanh 游戏礼包=Gói quà tặng trò chơi 礼包记录=Kỷ lục gói quà 未找到备份数据=Không tìm thấy dữ liệu sao lưu 导入成功,请重启游戏=Nhập Dữ liệu thành công, Hãy khởi động lại vương giả. 导入数据解析出错=Lỗi phân tích dữ liệu nhập 路径异常=Đường dẫn lỗi 获取目录出错=Lỗi nhận thư mục 导出成功=Xuất thành công 导入账号和设置=Nhập tài khoản và Cấu hình tài khoản 导出账号和设置=Xuất tài khoản và Cấu hình tài khoản 当前武器仅可释放基础技能=Vũ khí hiện tại chỉ có thể tung ra kỹ năng cơ bản 更改聊天频道语言,当前为{0}=Thay đổi ngôn ngữ của kênh trò chuyện, hiện tại là {0} 更改多语言频道语言,当前为{0}=Thay đổi ngôn ngữ của kênh đa ngôn ngữ hiện tại là {0} 上滑继续,双指下滑隐藏=Vuốt lên để tiếp tục, vuốt xuống bằng hai ngón tay để ẩn 目标语言=ngôn ngữ mục tiêu 翻译消息=Dịch tin nhắn 拷贝原文=Sao chép văn bản gốc 拷贝译文=Sao chép văn bản dịch 翻译失败=Dịch không thành công 对方无队伍=Đối thủ không có đội 邀请你加入队伍,是否同意=Mời bạn vào đội, bạn có đồng ý không? 对方已有队伍=Đối thủ đã có đội rồi 对方拒绝你的组队邀请=Bên kia từ chối lời mời nhóm của bạn 使用新手势模块=Sử dụng mô-đun cử chỉ mới 朗读游戏动态=Đọc to diễn biến trong game 更改自动疗伤的最低血量百分比=Thay đổi phần trăm lượng HP thấp nhất để tự động trị thương 同步设置团队攻击模式=Thiết lập đồng bộ chế độ tấn công cho đội 接受团队设置攻击模式=Chấp nhận thiết lập chế độ tấn công cho đội 已有伙伴=Đã có bạn đồng hành 伙伴档案=Hồ sơ bạn đồng hành 召唤伙伴=Triệu hoán bạn đồng hành 自动召唤伙伴列表=Danh sách Tự động triệu hoán bạn đồng hành 添加伙伴至自动召唤列表=Thêm bạn đồng hành vào danh sách tự động triệu hoán 点击添加=Nhấn vào Thêm 点击删除=Nhấn vào Xóa 自动召唤伙伴列表为空时默认召唤全部伙伴=Khi danh sách triệu hoán bạn đồng hành tự động trống, tất cả bạn đồng hành sẽ được triệu hoán theo mặc định. 游戏动态=Bản cập nhật Trạng Thái Trò Chơi 探测怪物=Quái vật xung quanh 地图导航=Bản Đồ 伙伴召唤=Triệu Hoán Bạn Đồng Hành 人物=Nhân Vật 游戏竞赛=Bang phái thi đấu 仙途战役=Chiến Dịch Thi Đua 已有坐骑=Đã Có Thú Cưỡi 收回=Thu Hồi 升级=Nâng Cấp 锁定=Bật bảo vệ 已有任务=Đã Có Nhiệm Vụ 自由商行=Thương Hành Tự Do 资产=Xem tài sản 奖励列表=Danh sách nhận thưởng 系统邮件=Mail hệ thống 游戏福袋=Quà tặng trò chơi 兑换福袋=Đổi quà tặng 福袋记录=Nhận ký quà tặng 购买福袋=Mua quà tặng và hội viên 解锁=Mở khóa 队伍跟随模式: 跟随队长=Tự động đi theo đội trưởng 与ta互动=Tương tác với hắn 发送留言=Gửi email 登录或注册账号=Đăng nhập hoặc đăng ký tài khoản 清除本地账号记录=Xóa tài khoản 无需备注=Không cần mô tả 输入备注=Nhập mô tả 发起队伍招募,{0},想要与ta并肩作战么,快快加入吧=Chia sẻ Đội, {0}. Có ai tham gia không? 添加好友=Thêm bạn bè 好友消息=Nhắn tin cho bạn bè 解锁=Mở khóa 其他设置=Cài đặt khác 战斗设置=Cài đặt chiến đấu 个=Cái 罐=Bình 怪=Quái 确定=Đồng ý 取消=Hủy bỏ 赠送=Đưa tặng